Hướng dẫn học bài 22: Chữ cái ng, ngh trang 42 sgk tiếng việt 1 tập 1. Đây là sách nằm trong chương trình đổi mới của Bộ giáo dục - bộ sách Cánh Diều. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
Nội dung hướng dẫn giải Bài 22C: Để thành người sáng tạo được chúng tôi biên soạn bám sát bộ sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 3 chương trình mới (VNEN). Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em học tốt môn Tiếng Việt lớp 3.
Với bài giải Tập làm văn Tuần 22 trang 22, 23, 24 Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 Tập 2 hay nhất, chi tiết sẽ giúp Giáo viên, phụ huynh có thêm tài liệu để giúp các em học sinh làm bài tập về nhà trong vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 từ đó học tốt môn Tiếng Việt 4.
Tiếng Việt 1 - Bộ sách "Cánh Diều". Tải file PDF trọn bộ sách giáo khoa lớp 1 "Cánh Diều" do nhà xuất bản Đại học sư phạm TP Hồ Chí Minh biên soạn và phát hành, được sử dụng trong năm học 2020 - 2021.
Lời giải. Hoạt động 3 (Vở BT Tiếng Việt 1 tập 1 trang 23): Viết. Lời giải. Học sinh tự viết vào vở bài tập theo mẫu. Xem thêm các bài giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 (VBT Tiếng Việt 1) hay, chi tiết khác: Bài 23: g, gh. Bài 24: q, qu, gi. Bài 25: ng, ngh. Bài 26: y, tr.
ĐỀ cƯƠng Ôn tẬp toÁn tiẾng viỆt lỚp 5 - tẾt nhÂm dẦn 2022 Ôn tẬp toÁn tiẾng viỆt lỚp 5 - tẾt nhÂm dẦn 2022 i. môn toán bài 1. powerpoint giÁo Án dỰ giỜ ngỮ vĂn 12 - tiẾt 21, 22 bÀi thƠ viỆt bẮc (tÁc giẢ tỐ hỮu) started by admin yopo; lúc 09:46; trả lời: 0;
34VCCs. Bài tập cuối tuần lớp 1Phiếu bài tập cuối lớp 1 Tuần 22 được VnDoc sưu tầm, tổng hợp cho các thầy cô tham khảo hướng dẫn các em làm bài tập Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1 giúp các em học sinh rèn luyện, nâng cao kỹ năng giải Toán và học viết nhanh. Mời các thầy cô tham khảo và tải về chi bài tập cuối tuần lớp 1 Tuần 20Phiếu bài tập cuối tuần lớp 1 Tuần 21Bài tập cuối tuần lớp 1 môn ToánHọ và tên …………………………………………….. Lớp 1…Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước bạn đã giải bài toán toán Một đàn gà có 12 con gà mái và 5 con gà trống. Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con gà?A. Bạn Lan làmBài giảiĐàn gà có tất cả là12 + 5 = 17 Đáp số 7 con gàB. Bạn Thuỷ làmBài giảiĐàn gà có tất cả là 12 + 5 = 17 con gà Đáp số 17C. Bạn Linh làmBài giảiĐàn gà có tất cả là 12 + 5 = 17 con gà Đáp số 17 con gàBài 2. Tính2cm + 6cm = …....8cm – 5cm = ……18cm – 2cm – 5cm = ……13cm + 2cm = …....15cm – 5cm = ……12cm + 7cm – 3cm = ……10cm + 9cm = …....17cm – 2cm = ……10cm – 2cm + 1cm = ……15cm + 2cm = …....16cm – 6cm = ……19cm – 4cm – 5cm = ……17cm + 1cm = ……19cm – 4cm = ……11cm + 5cm + 2cm = ……Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợpaTrên cành cây có 12 con chim, 3 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?Tóm tắtCó … con chimBay đi … con chimCòn lại … con chim ?Bài giảiTrên cành còn lại số con chim là……………………..……...……………………Đáp số …………………b Tổ Một có 10 bạn nữ, tổ Hai có 7 bạn nữ. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn nữ?Tóm tắtTổ Một … bạn nữTổ Hai … bạn nữCả hai tổ có … bạn nữ?Bài giảiCả hai tổ có số bạn nữ là…………………………………………………Đáp số ………………………Bài 4. Em hãy tóm tắt rồi giải bài toána An có 11 viên bi, Bình có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?Tóm tắt………………………………………………………………………………………………Bài giải…………………………………………….…………………………………………….…………………………………………….b Tổ em có 10 bạn nam và 5 bạn nữ. Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn?Tóm tắt………………………………………………………………………………………………Bài giải…………………………………………….…………………………………………….…………………………………………….Bài 4. Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giảiTóm tắtCó 7 quả bóng xanhCó 2 quả bóng vàngCó tất cả … quả bóng?* Bài toán………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài giải………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………*Bài 5. Em hãy tự lập một bài toán rồi giải bài toán đó* Bài toán………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài giải………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 6 Nhìn hình vẽ và viết dài hơn, ngắn hơn vào chỗ chấm cho thích hợpa Bút chì số 1 ….. bút chì số Thước kẻ số 2 ….thước kẻ số Con rắn số 1 …. con rắn số Mũi tên số 1 …. mũi tên số Bút màu số 2 …. bút màu số Vợt tennis …. vợt bóng ána Bút chì số 1 dài hơn bút chì số Thước kẻ số 2 ngắn hơn thước kẻ số Con rắn số 1 dài hơn con rắn số Mũi tên số 1 dài hơn mũi tên số Bút màu số 2 ngắn hơn bút màu số Vợt tennis ngắn hơn vợt bóng tập cuối tuần lớp 1 môn Tiếng Việt* Đọc Em hãy luyện đọc lại các bài sau trong Sách giáo khoa Tiếng Việt Công nghệ Giáo dục tập 2 Đêm qua con nằm mơ trang 105 Trí khôn trang 107 Mô – da trang 109* Viết Em hãy viết bài Mô - da vào vở Chính tả ở tài liệu trên, các em học sinh có thể tham khảo thêm Toán lớp 1 và môn Tiếng Việt 1 đầy đủ để học tốt Toán, Tiếng Việt hơn. Mời các em cùng tham khảo, luyện tập cập nhật thường xuyên.
Sách Kết nối tri thức với cuộc sốngGiải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 22 Bài 22 T t Tr tr là lời giải chi tiết cho Bài 22 T t Tr tr của cuốn Vở bài tập Tiếng Việt 1 Tập 1 sách Kết nối. Được Vndoc biên soạn nhằm giúp các em học sinh học tập tốt môn Tiếng Việt lớp 1. Đồng thời là tài liệu tham khảo cho các phụ huynh và giáo viên trong quá trình dạy VBT Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối Bài 22 T t Tr trLưu ý Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài Toán lớp 1 trang 12, 13 sách Kết nối tri thức với cuộc sốngGiải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 21 Bài 21 R r S sGiải Bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 62 Bài 25 Ôn tập và kể chuyệnGiải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 22 Bài 22 T t Tr tr gồm phần đề và phần giải chi tiết các bài tập của Bài 22 T t Tr tr có trong cuốn Vở bài tập Tiếng Việt 1 Kết nối. Mời các bạn học sinh, quý phụ huynh và các thầy cô tham quyền tài liệu thuộc về VnDoc. Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép với mục đích thương 22 T t Tr trCâu 1. NốiTrả lờiCâu 2. Điền t hoặc thTrả lờiCâu 3. Viết vào chỗ trốngTrả lờiBài tiếp theo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 23 Bài 23 Th th ia-Ngoài bài Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 22 Bài 22 T t Tr tr trên đây, chúng tôi còn biên soạn và sưu tầm thêm nhiều Bài tập cuối tuần lớp 1, đề thi giữa kì lớp 1 và đề thi học kì lớp 1 tất cả các môn. Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh tham liệu tham khảoGiải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 18 Bài 17 G g Gi giGiải Bài tập Tiếng Việt lớp 1 trang 52 Bài 20 Ôn tập và kể chuyện
Mời các em học sinh và thầy cô giáo tham khảo hướng dẫn Giải sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1 Bài 22 Chữ ng, ngh trang 42 được đội ngũ chuyên gia biên soạn chi tiết và dễ hiểu dưới đây. Giải bài tập Tiếng Việt 1 Cánh Diều Chữ ng, ngh 1. Làm quen Hướng dẫn Quan sát hai bức ảnh các bạn thấy gì? Bức ảnh thứ nhất là hình của một chiếc ngà voi màu trắng Bức ảnh thứ hai là hình ảnh của một chú nghé con trâu lớn đẻ ra con nghé 2. Tiếng nào có chữ ng? Tiếng nào có chữ ngh? Hướng dẫn Quan sát các hình ảnh cùng với nghĩa đi kèm phía dưới chúng ta thấy Tiếng có âm ng là ngô, ngõ, ngã Tiếng có âm ngh là nghệ, nghỉ 3. Ghi nhớ 4. Tập đọc Bi nghỉ hè Bi nghỉ hè, Bi ở nhà bà. Nhà bà có gà, có nghé. Ổ gà be bé. Gà có ngô. Nhà nghé nho nhỏ. Nghé có cỏ, có mía. Ghép đúng? hình trang 43 sgk Hướng dẫn ►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Giải sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1 Bài 22 Chữ ng, ngh trang 42 file PDF hoàn toàn miễn phí!
Kết nối tri thức với cuộc sốngGiải bài tập Tiếng Việt 1 trang 22, 23 Ôn tập được biên soạn để giúp các em HS học tập tốt môn Tiếng Việt lớp 1, đồng thời trở thành tài liệu tham khảo cho quý thầy cô và phụ tậpCâu 1. trang 22 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Câu 2. trang 22 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Câu 3. trang 22 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Câu 4. trang 23 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Câu 5. trang 23 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Giải bài tập Tiếng Việt 1 trang 22, 23 Ôn tập gồm có phần phần yêu cầu, phần đáp án chuẩn và phần giải thích, hướng dẫn chi tiết cho từng câu hỏi có trong cuốn Vở bài tập Tiếng Việt 1 Tập 2 sách Kết nối tri quyền tài liệu thuộc về VnDoc. Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép với mục đích thương đọc lớp 1 sách Kết nối tri thức - Tuần 19Phiếu luyện viết chữ đẹp Tuần 19 sách Kết nối tri thứcPhiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt 1 nâng cao Tuần 19 sách Kết nốiÔn tậpCâu 1. trang 22 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần oac, oăc, oam, oăm, uơ, oach, oăngHướng dẫn trả lờioacáo khoác, rách toạc, xoạc chân…oăchoặc, lạ hoắc, dấu ngoặc…oamngoạm…oămsâu hoắm…uơhuơ, thuở xưa…oachkế hoạch…oăngcon hoẵng…Câu 2. trang 22 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Nam nhờ chim bồ câu gửi thư làm quen một người bạn. Em hãy giúp Nam chọn từ ngữ phù hợp để Nam giới thiệu mình dẫn trả lời→ HS xem lại bài đọc Tôi là học sinh lớp 1 trang 4 SGK Tiếng Việt, tập 2.→ Các từ được chọnhọc sinh lớp 1ATrường Tiểu học Lê Quý Đôntruyện tranhbạn mớiCâu 3. trang 22 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Tìm ở dưới đây những từ ngữ dùng để chỉ tình cảm bạn bèHướng dẫn trả lờiTừ chỉ tình cảm bạn bè thân thiết, gần gũi, quý 4. trang 23 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Nói về một người bạn của emHướng dẫn trả lời- HS nói về bạn của mình thông qua việc trả lời các câu hỏiBạn ấy tên là gì?Bạn ấy học lớp mấy? Trường nào?Bạn ấy thích chơi trò gì? Học môn học gì?Tình cảm của em dành cho bạn ấy?- Gợi ý1 Bạn của em tên là Mai. Bạn ấy học lớp 1B5 Trường tiểu học Cầu Giấy. Mai thích nhất là học Toán. Cậu ấy rất thích chơi nhảy dây. Em rất yêu quý bạn Mai.2 Ở lớp, em có người bạn thân tên là Tuấn. Tuấn học lớp 1D, trường Tiểu học Cầu Diễn. Tuấn viết chữ rất đẹp và nhanh. Ngoài giờ học, Tuấn thường chơi đá bóng với em. Cậu ấy chơi đá bóng rất giỏi. Tình bạn của chúng em rất thân 5. trang 23 SGK Tiếng Việt 1, tập 2Giải ô chữ để biết tên một người bạn của Hàa. Dựa vào ô chữ ở dưới, tìm ô chữ hàng Đọc tên người bạn của Hà ở hàng dọc màu vàng.1 Về đích cuối cùng nhưng nai và hoẵng đều được nhận … tình bạn.2 Voi con bị ốm đúng dịp … của mình.3 Thỏ có … vừa dài vừa to.4 Ai là … gió?Mà gió đi tìm.5 Nam là … lớp 1A, Trường Tiểu học Lê Quý dẫn trả lờia.1 Về đích cuối cùng nhưng nai và hoẵng đều được nhận giải thưởng tình bạn.2 Voi con bị ốm đúng dịp sinh nhật của mình.3 Thỏ có đôi tai vừa dài vừa to.4 Ai là bạn gió?Mà gió đi tìm.5 Nam là học sinh lớp 1A, Trường Tiểu học Lê Quý Tên người bạn của Hà là theo Chủ điểm 2 Bài 1 Nụ hôn trên bàn tayNgoài bài Giải bài tập Tiếng Việt 1 trang 22, 23 Ôn tập trên đây, chúng tôi còn biên soạn và sưu tầm thêm nhiều Bài tập cuối tuần Tiếng Việt 1 sách Kết nối, đề thi giữa kì 1 lớp 1, đề thi học kì 1 lớp 1 và đề thi học kì 2 lớp 1 tất cả các môn. Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh tham khảo.
Ngày đăng tin 213533 - 09/01/2018 - Số lần xem 2063 Trường Tiểu học ................ Họ tên.............................................. Lớp 1......... BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ IINăm học 2016 - 2017 Môn Tiếng Việt Giáo viên coi........................................................................ Giáo viên chấm.................................................................... [maxbutton id="1" url=" ] Kiểm tra đọc 10 điểm I. Đọc bài sau và trả lời câu hỏi 3 điểm Chim rừng Tây Nguyên Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lộn. Những con chim cơ-púc mình đỏ chót và nhỏ như quả ớt, hót lanh lảnh như sáo. Chim piêu có bộ lông màu xanh lục. Chim vếch-ca mải mê rỉa bộ long vàng óng. Chim câu xanh, chim sa-tan nhẹ nhàng cất tiếng hót gọi đàn. Chim từ các nơi miền Trường Sơn bay về đây. Theo Thiên Lương Khoanh tròn vào đáp án đúng. Đoạn văn trên nhắc tới tên những loại chim quý nào của rừng Tây Nguyên? M2-0,5đ Chim đại bàng, thiên nga, cơ-púc, họa mi, piêu, sáo sậu, sa-tan. Chim đại bàng, thiên nga, cơ-púc, piêu, vếch-ca, câu xanh, sa-tan. Chim đại bàng, thiên nga, cơ-púc, piêu, sáo sậu, sa-tan, khướu. Khoanh tròn vào đáp án đúng Chim đại bàng có đặc điểm gì? M1- 0,5đ Chân vàng mỏ đỏ. Khi chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Chân vàng mỏ đỏ chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Khoanh tròn vào đáp án đúng Những con chim cơ-púc có đặc điểm gì? M1- 0,5đ Mình đỏ chót và nhỏ như quả ớt, hót lanh lảnh như tiếng sáo. Bộ lông màu vàng óng, hót lanh lảnh như tiếng sáo . Mình đỏ chót và nhỏ như quả ớt, tiếng hót nhẹ nhàng như gọi đàn. Em hãy viết tiếp vào chỗ chấm để nói về đặc điểm của một số loài chim trong bài Chim rừng Tây Nguyên. M3- 1,0đ - Bầy thiên nga……………………………………………………………… - Chim piêu…………………………………………………………………. - Chim vếch-ca……………………………………………………………… Khoanh tròn vào đáp án đúng Những loài chim của rừng Tây Nguyên từ đâu bay về? M2- 0,5đ Từ miền Bắc bay về. Từ miền Trường Sơn bay về. Từ miền Nam bay về. II. Đọc thành tiếng 7 điểm - GV kiểm tra HS đọc bài Chim rừng Tây Nguyên KIỂM TRA VIẾT I. Viết chính tả 7 điểm Sông núi nước Nam Sông núi nước Nam vua Nam ở, Rành rành định phận tại sách trời. Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm? Chúng bay sẽ bị đánh tơi bời! Bùi Huy Bích dịch II. Bài tập 3 điểm Điền vào chỗ trống l hay n M1-0,5đ Con…….a Quả …...a Điền vào chỗ trống c, k hoặc q M2-1,0đ - Con ... ua bò ngang. - Cái ...iềng có ba chân. - Mẹ mua cho em một cái ...uần bằng vải ca ki. - Bà dạy em làm bánh ...uốn. Viết một câu nói về mẹ của em. M4-1,5đ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 KIỂM TRA ĐỌC 10 điểm Đọc thành tiếng 7 điểm - Đọc to, rõ ràng 2 điểm nếu đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng; 0 điểm nếu đọc chưa to và chưa rõ - Đọc đúng 2 điểm chỉ có 0-2 lỗi; 1 điểm nếu có 3-4 lỗi; 0 điểm nếu có hơn 4 lỗi - Tốc độ đảm bảo 40-50 tiếng /phút 2 điểm nếu đạt tốc độ này, 1 điểm nếu tốc độ khoảng 30 tiếng / phút ; 0 điểm nếu tốc độ dưới 50 tiếng / phút ; - Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu 1 điểm nếu có 0-2 lỗi ; 0 điểm nếu có hơn 2 lỗi Đọc hiểu 3 điểm B 0,5 điểm; 2. C 0,5 điểm; 0,5 điểm; 1,0 điểm Mỗi ý đúng được 0,3 điểm - Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lộn. - Chim piêu có bộ lông màu xanh lục. - Chim vếch-ca mải mê rỉa bộ long vàng óng. B 0,5 điểm KIỂM TRA VIẾT 10 điểm Chính tả 7 điểm Viết đúng tốc độ 2 điểm. Viết đúng kiểu chữ thường, kiểu chữ, đúng chính tả 2 điểm Không mắc quá 5 lỗi thì thôi, mắc quá 5 lỗi là trừ 2 điểm. Trình bày bài viết sạch đẹp, đúng quy định 1 điểm Bài tập 3 điểm Điền vào chỗ trống l hay n Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Con la Quả na Điền vào chỗ trống c, k hoặc q Mỗi ý đúng được 0,25 điểm - Con cua bò ngang. - Cái kiềng có ba chân. - Mẹ mua cho em một cái quần bằng vải ca ki. - Bà dạy em làm bánh cuốn. Viết được một câu nói về mẹ của em đúng chính tả . 1,5đ Ma trận nội dung kiểm tra kiến thức và đọc hiểu cuối học kì II lớp 1 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Kiến thức Số câu 1 1 0 1 03 Số điểm 0,5 1,0 0 1,5 03 Đọc hiểu văn bản Số câu 2 2 1 0 05 Số điểm 1 1 1 0 03 Tổng Số câu 3 3 1 1 08 Số điểm 1,5 2,5 1 1 06 Ma trận câu hỏi đề kiểm tra đọc hiểu môn Tiếng Việt cuối học kì II lớp 1 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Đọc hiểu văn bản Số câu 2 2 1 0 5 Câu số 2-3 1-5 4 0 5 2 Kiến thức Tiếng Việt Số câu 1 1 0 1 3 Câu số 1 2 0 3 3 Tổng số câu 3 3 1 1 8 0 nhận xét Viết nhận xét
Sách Cánh DiềuBài tập cuối tuần Tiếng Việt 1 sách Cánh DiềuPhiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Nâng cao - Tuần 22 là phiếu bài tập được soạn nhằm giúp các em HS rèn luyện, củng cố các kiến thức và kĩ năng được học ở lớp trong tuần vừa ý Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài giao lưu và dễ dàng chia sẻ các tài liệu học tập hay lớp 1 mời các bạn tham gia nhóm facebook Tài liệu học tập lớp bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Nâng cao - Tuần 22 được soạn gồm phần luyện đọc, phần bài tập và phần luyện viết bám sát chương trình học. Tài liệu có sử dụng các hình ảnh minh họa hấp dẫn và chèn sẵn ô li cho HS làm bài trực quyền tài liệu thuộc về VnDoc. Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép với mục đích thương mại.Dưới đây là hình ảnh minh họa. Mời bạn kéo đến cuối trang để tải, in trực tiếp file PDF Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Nâng cao - Tuần 22Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Nâng cao - Tuần 22-Ngoài bài Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Nâng cao - Tuần 22 trên đây, chúng tôi còn biên soạn và sưu tầm thêm nhiều đề thi giữa kì 1 lớp 1, đề thi học kì 1 lớp 1 và đề thi học kì 2 lớp 1 tất cả các môn. Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh tham khảo.
tiếng việt lớp 1 bài 22